Mức cung cấp
  • Tất cả mức độ 1895
  • Mức độ 2 1185
  • Mức độ 3 377
  • Mức độ 4 333
Sở, Ban ngành
  • Tất cả cơ quan 1896
  • Sở Thông tin và Truyền thông 54
  • Sở Kế hoạch - Đầu Tư BRVT 135
  • Ban Quản lý Khu công nghiệp BRVT 67
  • Sở Khoa Học Công Nghệ BRVT 70
  • Sở Nội vụ BRVT 92
  • Ban Dân Tộc BRVT 13
  • Sở Giao thông Vận tải BRVT 149
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn 156
  • Sở Y Tế BRVT 154
  • Sở Lao Động Thương binh Xã hội BRVT 124
  • Sở Tư pháp BRVT 183
  • Sở Ngoại vụ BRVT 1
  • Sở Công Thương BRVT 122
  • Sở Văn hóa và Thể thao 100
  • Sở Xây dựng BRVT 38
  • Sở Giáo dục Đào tạo BRVT 80
  • Sở Tài chính BRVT 73
  • Văn phòng UBND 1
  • Sở Tài nguyên Môi trường BRVT 134
  • Sở Du Lịch 36
  • Bệnh viện Bà Rịa 14
6. Cấp phép khai thác, tận dung, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ của tổ chức
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn
Văn bản kèm theo: 0 văn bản
STT Tên văn bản quy phạm
Biểu mẫu kèm theo: 2 biểu mẫu
STT Tên biểu mẫu hành chính
1 6. Cấp phép khai thác, tận dung, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ PL2
2 6. Cấp phép khai thác, tận dung, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ PL3
Dịch vụ Công Mức 2

- Trình tự thực hiện:

Bước 1. Tổ chức nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa tập trung cấp tỉnh của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Bước 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra hồ sơ.

Bước 3. Tổ chức hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Bước 4. Nhận kết quả tại Bộ phận một cửa tập trung cấp tỉnh của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Công chức kiểm tra giấy hẹn trước khi trả kết quả.

* Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến thứ sáu (buổi sáng từ 07 giờ 30 đến 12 giờ; buổi chiều từ 13 giờ đến 16 giờ 30), trừ ngày lễ.

- Cách thức thực hiện: Trực tiếp.

- Thành phần hồ sơ:

+ Giấy đề nghị cấp phép khai thác quy định tại Phụ lục 3 Thông tư số 21 /2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

+ Bảng kê lâm sản quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 21 /2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp phép khai thác và trả kết quả cho chủ rừng.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

d) Cơ quan phối hợp: Không.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các chủ rừng là Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn.

- Phí, lệ phí: Không.                                      

- Mẫu đơn, tờ khai:

+ Mẫu Giấy đề nghị cấp phép khai thác quy định tại Phụ lục 3 Thông tư số 21 /2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

+ Mẫu Bảng kê lâm sản quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 21 /2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép khai thác.

- Điều kiện thực hiện TTHC: Không.

- Căn cứ pháp lý của TTHC Điều 10 Thông tư số 21 /2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về khai thác chính và tận dụng, tận thu lâm sản.