Mức cung cấp
  • Tất cả mức độ 1724
  • Mức độ 2 1077
  • Mức độ 3 357
  • Mức độ 4 290
Sở, Ban ngành
  • Tất cả cơ quan 1724
  • Sở Thông tin và Truyền thông 45
  • Sở Kế hoạch - Đầu Tư BRVT 123
  • Ban Quản lý Khu công nghiệp BRVT 69
  • Sở Khoa Học Công Nghệ BRVT 43
  • Sở Nội vụ BRVT 93
  • Ban Dân Tộc BRVT 3
  • Sở Giao thông Vận tải BRVT 140
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn 133
  • Sở Y Tế BRVT 165
  • Sở Lao Động Thương binh Xã hội BRVT 136
  • Sở Tư pháp BRVT 162
  • Sở Ngoại vụ BRVT 1
  • Sở Công Thương BRVT 124
  • Sở Văn hóa và Thể thao 83
  • Sở Xây dựng BRVT 38
  • Sở Giáo dục Đào tạo BRVT 53
  • Sở Tài chính BRVT 58
  • Văn phòng UBND 1
  • Sở Tài nguyên Môi trường BRVT 115
  • Sở Du Lịch 25
  • Bệnh viện Bà Rịa 14
Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lĩnh vực: Lĩnh vực đầu tư theo hình thức đối tác công tư
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch - Đầu Tư BRVT
Văn bản kèm theo: 0 văn bản
STT Tên văn bản quy phạm
Biểu mẫu kèm theo: 0 biểu mẫu
STT Tên biểu mẫu hành chính
Dịch vụ Công Mức 2

a) Trình tự thực hiện:

- Trường hợp Điều chỉnh dự án hoặc sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án không làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư gửi thông báo về các nội dung Điều chỉnh cho Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư kèm theo tài liệu, văn bản liên quan đến việc Điều chỉnh dự án hoặc sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án để lưu hồ sơ và thực hiện hoạt động giám sát đầu tư.

- Trường hợp thay đổi tên dự án, địa chỉ, người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc thông tin khác liên quan đến nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư xem xét Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.

- Việc Điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, sửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng dự án làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 18 Thông tư số 06/2016/TT-BKHĐT thực hiện theo quy định sau đây:

+ Nhà đầu tư nộp 05 Bộ hồ sơ, trong đó có 01 Bộ gốc và 04 Bộ bản sao cho Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

+ Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thực hiện thủ tục tương ứng về lấy ý kiến các cơ quan liên quan đến nội dung Điều chỉnh theo thủ tục quy định tại các Điều 15 và Điều 16 Thông tư số 06/2016/TT-BKHĐT để xem xét Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án hợp lệ.

b) Cách thức thực hiện:

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Trả và Tiếp nhận kết quả tập trung cấp Tỉnh hoặc nộp hồ sơ thông qua hệ thống bưu chính.

        - Nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tập trung cấp tỉnh của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

          * Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (sáng từ 7 giờ 30 đến 12 giờ; chiều từ 13 giờ đến 16 giờ 30).

c) Thành phần hồ sơ:

- Trường hợp Điều chỉnh dự án hoặc sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án không làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư gửi thông báo về các nội dung Điều chỉnh cho Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư kèm theo tài liệu, văn bản liên quan đến việc Điều chỉnh dự án hoặc sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án.

- Trường hợp thay đổi tên dự án, địa chỉ, người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc thông tin khác liên quan đến nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Mẫu số 3 Phụ lục II Thông tư số 06/2016/TT-BKHĐT ngày 28/6/2016 cho Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

- Việc Điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, sửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng dự án làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 18 Thông tư số 06/2016/TT-BKHĐT, hồ sơ gồm:

+Văn bản đề nghị Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Mẫu số 3 Phụ lục II Thông tư 06/2016/TT-BKHĐT;

+ Báo cáo tình hình thực hiện dự án đến thời Điểm đề nghị Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư;

+ Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và hợp đồng dự án;

+ Thỏa thuận sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án (đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án);

+ Bản sao hợp lệ quyết định Điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi Điều chỉnh (đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án do Điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi);

+ Thỏa thuận chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án (đối với trường hợp chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án);

+ Thỏa thuận về việc tiếp nhận dự án của bên cho vay và bản sao hợp lệ chứng nhận thành lập của bên cho vay hoặc giấy tờ có giá trị tương đương khác (đối với trường hợp bên cho vay tiếp nhận dự án).

d) Số lượng hồ sơ:

- 05 Bộ hồ sơ, trong đó có 01 Bộ gốc và 04 Bộ bản sao (trường hợp Điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, sửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng dự án làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 18 Thông tư số 06/2016/TT-BKHĐT)

đ) Thời hạn giải quyết:

- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp thay đổi tên dự án, địa chỉ, người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc thông tin khác liên quan đến nhà đầu tư);

- 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án hợp lệ (đối với việc điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, sửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng dự án làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 18 Thông tư số 06/2016/TT-BKHĐT)

e) Cơ quan thực hiện:

1. Đơn vị thẩm tra trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư

2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền: UBND Tỉnh

g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Tổ chức, cá nhân

h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Lưu hồ sơ để thực hiện giám sát đầu tư;

- Giấy chứng nhận đầu tư được điều chỉnh.

i) Lệ phí:

Không có

k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đính kèm):

Văn bản đề nghị Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Mẫu số 3 Phụ lục II Thông tư số 06/2016/TT-BKHĐT

l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục (nếu có): Không có

m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Đầu tư;

- Luật Đầu tư công;

- Luật Xây dựng;

- Luật Đấu thầu;

- Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 về đầu tư theo hình thức PPP

- Thông tư số 06/2016/TT-BKHĐT ngày 28/6/2016 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 15/2015/NĐ-CP của Chính phủ ngày 14 tháng 2 năm 2015 về đầu tư theo hình thức đối tác công tư.