Mức cung cấp
  • Tất cả mức độ 1895
  • Mức độ 2 1185
  • Mức độ 3 377
  • Mức độ 4 333
Sở, Ban ngành
  • Tất cả cơ quan 1896
  • Sở Thông tin và Truyền thông 54
  • Sở Kế hoạch - Đầu Tư BRVT 135
  • Ban Quản lý Khu công nghiệp BRVT 67
  • Sở Khoa Học Công Nghệ BRVT 70
  • Sở Nội vụ BRVT 92
  • Ban Dân Tộc BRVT 13
  • Sở Giao thông Vận tải BRVT 149
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn 156
  • Sở Y Tế BRVT 154
  • Sở Lao Động Thương binh Xã hội BRVT 124
  • Sở Tư pháp BRVT 183
  • Sở Ngoại vụ BRVT 1
  • Sở Công Thương BRVT 122
  • Sở Văn hóa và Thể thao 100
  • Sở Xây dựng BRVT 38
  • Sở Giáo dục Đào tạo BRVT 80
  • Sở Tài chính BRVT 73
  • Văn phòng UBND 1
  • Sở Tài nguyên Môi trường BRVT 134
  • Sở Du Lịch 36
  • Bệnh viện Bà Rịa 14
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch - Đầu Tư BRVT
Văn bản kèm theo: 0 văn bản
STT Tên văn bản quy phạm
Biểu mẫu kèm theo: 4 biểu mẫu
STT Tên biểu mẫu hành chính
1 Phụ lục I-4-02
2 Phụ lục I-7-02
3 Phụ lục I-8-02
4 Phụ lục I-10-02
Dịch vụ Công Mức 4

a) Trình tự thực hiện:

  • Công ty phải đăng ký chuyển đổi loại hình công ty với Cơ quan đăng ký kinh doanh.
  • Khi nhận được hồ sơ chuyển đổi, cơ quan đăng ký doanh nghiệp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

* Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (sáng từ 07 giờ 30 đến 12 giờ 00, buổi chiều từ 13 giờ đến 16 giờ 30), trừ các ngày nghỉ theo quy định.

b) Cách thức thực hiện:

Công ty hoặc người đại diện theo ủy quyền trực tiếp nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tập trung cấp tỉnh của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu hoặc nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử theo quy trình trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (https://dangkykinhdoanh.gov.vn).

- Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Mức độ 4.

c) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

  • Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần;
  • Điều lệ công ty chuyển đổi;
  • Quyết định của chủ sở hữu công ty hoặc Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc chuyển đổi công ty;
  • Danh sách cổ đông sáng lập, danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài và bản sao hợp lệ các giấy tờ theo quy định tại Khoản 4 Điều 23 Luật Doanh nghiệp;
  • Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc thỏa thuận góp vốn đầu tư.

d) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

đ) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03(ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

e) Cơ quan thực hiện: Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư.

g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

i) Lệ phí:

100.000 đồng/lần nộp tại thời điểm nộp trực tiếp hồ sơ (Thông tư số 130/2017/TT-BTC).

Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử (Thông tư số 130/2017/TT-BTC).

k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

  • Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần (Phụ lục II-4, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
  • Danh sách cổ đông sáng lập (nếu có) (Phụ lục I-7, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
  • Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (nếu có) (Phụ lục I-8, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
  • Danh sách người đại diện theo ủy quyền (Phụ lục I-10, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT).

l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:

1. Có hồ sơ hợp lệ (có đầy đủ giấy tờ như đã nêu tại Thành phần hồ sơ và nội dung các giấy tờ đó được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật).

2. Nộp đủ lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy định pháp luật về phí và lệ phí.

m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

-

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 (Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13);

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 về đăng ký doanh nghiệp;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP (Nghị định số 108/2018/NĐ-CP);

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bỗ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC.