Mức cung cấp
  • Tất cả mức độ 1869
  • Mức độ 2 1150
  • Mức độ 3 381
  • Mức độ 4 338
Sở, Ban ngành
  • Tất cả cơ quan 1870
  • Sở Thông tin và Truyền thông 54
  • Sở Kế hoạch - Đầu Tư BRVT 135
  • Ban Quản lý Khu công nghiệp BRVT 71
  • Sở Khoa Học Công Nghệ BRVT 70
  • Sở Nội vụ BRVT 92
  • Ban Dân Tộc BRVT 13
  • Sở Giao thông Vận tải BRVT 149
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn 127
  • Sở Y Tế BRVT 154
  • Sở Lao Động Thương binh Xã hội BRVT 124
  • Sở Tư pháp BRVT 183
  • Sở Ngoại vụ BRVT 1
  • Sở Công Thương BRVT 122
  • Sở Văn hóa và Thể thao 99
  • Sở Xây dựng BRVT 38
  • Sở Giáo dục Đào tạo BRVT 80
  • Sở Tài chính BRVT 73
  • Văn phòng UBND 1
  • Sở Tài nguyên Môi trường BRVT 134
  • Sở Du Lịch 36
  • Bệnh viện Bà Rịa 14
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
Lĩnh vực: Thủy lợi
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn
Văn bản kèm theo: 0 văn bản
STT Tên văn bản quy phạm
Biểu mẫu kèm theo: 1 biểu mẫu
STT Tên biểu mẫu hành chính
1 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
Dịch vụ Công Mức 2

1. Trình tự thực hiện

Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ tại bộ phận một cửa tập trung cấp tỉnh.

Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:

Trong 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình phê duyệt

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.

2. Cách thức thực hiện

Hồ sơ gửi bằng hình thức sau: Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ gồm:

- Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép theo mẫu (Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018);

- Bản vẽ thiết kế thi công bổ sung hoặc Dự án đầu tư bổ sung;

- Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép được cấp;

- Văn bản thỏa thuận của tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.

b) Số lượng: 01 bộ.

4. Thời hạn giải quyết:

Thời hạn cấp giấy phép: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

5. Đối tượng thực hiện TTHC:

- Tổ chức;

- Cá nhân.

6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Nông nghiệp và PTNT

7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép

8. Phí, lệ phí: Không

9. Tên mẫu đơn, tờ khai:

- Có (Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018);

10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không

11. Căn cứ pháp lý của TTHC.

- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017

- Điều 13, 28; Khoản 1,2, điểm c- khoản 3, Điều 29, Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018.