Mức cung cấp
  • Tất cả mức độ 1484
  • Mức độ 2 991
  • Mức độ 3 274
  • Mức độ 4 219
Sở, Ban ngành
  • Tất cả cơ quan 1491
  • Sở Thông tin và Truyền thông 46
  • Sở Kế hoạch - Đầu Tư BRVT 74
  • Ban Quản lý Khu công nghiệp BRVT 69
  • Sở Khoa Học Công Nghệ BRVT 49
  • Sở Nội vụ BRVT 64
  • Ban Dân Tộc BRVT 2
  • Sở Giao thông Vận tải BRVT 137
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn 133
  • Sở Y Tế BRVT 138
  • Sở Lao Động Thương binh Xã hội BRVT 116
  • Sở Tư pháp BRVT 151
  • Sở Ngoại vụ BRVT 1
  • Sở Công Thương BRVT 120
  • Sở Văn hóa và Thể thao 81
  • Sở Xây dựng BRVT 38
  • Sở Giáo dục Đào tạo BRVT 53
  • Sở Tài chính BRVT 55
  • Sở Tài nguyên Môi trường BRVT 133
  • Sở Du Lịch 17
  • Bệnh viện Bà Rịa 13
8.Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014
Lĩnh vực: An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
Cơ quan thực hiện: Sở Y Tế BRVT
Văn bản kèm theo: 0 văn bản
STT Tên văn bản quy phạm
Biểu mẫu kèm theo: 1 biểu mẫu
STT Tên biểu mẫu hành chính
1 8Mẫu số 01
Dịch vụ Công Mức 2

-           Trình tự thủ tục:

Bước 1: Cơ sở chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.

Bước 2: Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung cấp tỉnh, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:

+     Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ trao cho người nộp.

+     Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ chỉnh sửa lại theo đúng quy định.

Bước 3: Thẩm xét hồ sơ:

+     Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải thẩm xét tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho cơ sở nếu hồ sơ không hợp lệ;

+     Nếu quá 60 ngày kể từ ngày nhận được thông báo hồ sơ không hợp lệ cơ sở không có phản hồi hay bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu thì cơ quan tiếp nhận sẽ huỷ hồ sơ.

Bước 4: Thẩm định cơ sở:

Sau khi có kết quả thẩm xét hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thẩm định cơ sở trong vòng 10 ngày làm việc. Trường hợp ủy quyền thẩm định cơ sở cho cơ quan có thẩm quyền cấp dưới phải có văn bản ủy quyền.

Bước 5: Cấp giấy chứng nhận:

+     Trường hợp cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho cơ sở (theo mẫu số 03 quy định tại Thông tư số 47/2014/TT-BYT ngày 11/12/2014).

+     Trường hợp cơ sở chưa đủ điều kiện an toàn thực phẩm và phải chờ hoàn thiện, biên bản phải ghi rõ nội dung và thời gian hoàn thiện nhưng không quá 15 ngày. Đoàn thẩm định tổ chức thẩm định lại khi cơ sở có văn bản xác nhận đã hoàn thiện đầy đủ các yêu cầu về điều kiện an toàn thực phẩm của đoàn thẩm định lần trước.

+     Trường hợp cơ sở không đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định, cơ quan có thẩm quyền căn cứ vào biên bản thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm thông báo bằng văn bản cho cơ quan quản lý an toàn thực phẩm trực tiếp của địa phương để giám sát và yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp giấy chứng nhận. Cơ sở phải nộp lại hồ sơ để được xem xét cấp giấy chứng nhận theo quy định.

Bước 6: Nhận giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm.

+     Nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung cấp tỉnh theo bước sau:

        ·       Người đến nhận giấy chứng nhận phải xuất trình: Phiếu tiếp nhận hồ sơ, phiếu thu lệ phí.

        ·       Công chức kiểm tra phiếu tiếp nhận hồ sơ và phiếu thu lệ phí.

        ·       Công chức trả giấy xác nhận và đề nghị người đến nhận giấy xác nhận ký nhận để trao giấy xác nhận.

-           Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Các ngày làm việc trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6 (sáng từ 7 giờ 30 đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ đến 16 giờ 30), trừ ngày lễ.

-           Cách thức thực hiện:

+ Trực tiếp.

+ Qua đường bưu điện.

-           Thành phần hồ sơ:

Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận được đóng thành 01 quyển, gồm các giấy tờ sau:

+     Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (theo mẫu 1 được ban hành kèm theo Thông tư 47/2014/TT-BYT).

+     Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh thực phẩm (bản sao có xác nhận của cơ sở).

+     Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm (có xác nhận của cơ sở), bao gồm:

  • Bản vẽ sơ đồ thiết kế mặt bằng cơ sở và khu vực xung quanh;
  • Sơ đồ quy trình sản xuất thực phẩm hoặc quy trình bảo quản, phân phối sản phẩm và bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ của cơ sở.

+     Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và người trực tiếp chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uống;

+     Danh sách kết quả khám sức khoẻ của chủ cơ sở và người trực tiếp chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uống.

+     Danh sách kết quả cấy phân tìm vi khuẩn tả, lỵ trực khuẩn và thương hàn của người trực tiếp chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uống đối với những vùng có dịch bệnh tiêu chảy đang lưu hành theo công bố của Bộ Y tế.

-           Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

-           Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc.

-           Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

-           Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

-           Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy Chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống.

-           Phí, Lệ phí:

* Phí thẩm xét hồ sơ: 500.000đồng/1 lần/ cơ sở.

* Phí thẩm định cơ sở:

- Thẩm định cơ sở kinh doanh, dịch vụ ăn uống:

+ Cơ sở chế biến suất ăn sẳn, bếp ăn tập thể, nhà hàng, khách sạn dưới 200 suất ăn, cơ sở kinh doanh thức ăn đường phố có vị trí cố định: 500.000đồng/1 lần/cơ sở

+ Cơ sở chế biến suất ăn sẳn, bếp ăn tập thể, nhà hàng, khách sạn từ 200 suất ăn đến 500 suất ăn: 600.000đồng/1 lần/cơ sở

+ Cơ sở chế biến suất ăn sẳn, bếp ăn tập thể, nhà hàng, khách sạn từ 500 suất ăn trở lên: 700.000đồng/1 lần/cơ sở

+ Cơ sở kinh doanh thức ăn đường phố: 500.000đồng/1 lần/cơ sở.

* Lệ phí cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 150.000đồng/ 1 lần cấp.

-           Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (theo mẫu 1 được ban hành kèm theo Thông tư 47/2014/TT-BYT).

-           Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

-           Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+     Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội;

+     Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

+     Thông tư số 30/2012/TT-BYT ngày 5/12/2012 của Bộ Y tế quy định về điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, thức ăn đường phố;

+     Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm;

+     Thông tư số 47/2014/TT-BYT ngày 11/12/2014 của Bộ Y tế Hướng dẫn quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống;

+     Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Ban hành quy định hướng dẫn hồ sơ, thủ tục và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống và thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.