Mức cung cấp
  • Tất cả mức độ 1713
  • Mức độ 2 1100
  • Mức độ 3 352
  • Mức độ 4 261
Sở, Ban ngành
  • Tất cả cơ quan 1713
  • Sở Thông tin và Truyền thông 46
  • Sở Kế hoạch - Đầu Tư BRVT 123
  • Ban Quản lý Khu công nghiệp BRVT 69
  • Sở Khoa Học Công Nghệ BRVT 43
  • Sở Nội vụ BRVT 93
  • Ban Dân Tộc BRVT 3
  • Sở Giao thông Vận tải BRVT 140
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn 133
  • Sở Y Tế BRVT 153
  • Sở Lao Động Thương binh Xã hội BRVT 136
  • Sở Tư pháp BRVT 162
  • Sở Ngoại vụ BRVT 1
  • Sở Công Thương BRVT 124
  • Sở Văn hóa và Thể thao 83
  • Sở Xây dựng BRVT 38
  • Sở Giáo dục Đào tạo BRVT 53
  • Sở Tài chính BRVT 58
  • Văn phòng UBND 1
  • Sở Tài nguyên Môi trường BRVT 115
  • Sở Du Lịch 25
  • Bệnh viện Bà Rịa 14
29. Công chứng bản dịch
Lĩnh vực: Công chứng
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp BRVT
Văn bản kèm theo: 0 văn bản
STT Tên văn bản quy phạm
Biểu mẫu kèm theo: 0 biểu mẫu
STT Tên biểu mẫu hành chính
Dịch vụ Công Mức 2

Trình tự thực hiện:

Bước 1:

- Công chứng viên tiếp nhận bản chính giấy tờ, văn bản cần dịch, kiểm tra và giao cho người phiên dịch là cộng tác viên của tổ chức mình thực hiện;

- Người phiên dịch phải ký vào từng trang của bản dịch;

- Công chứng viên ghi lời chứng và ký vào từng trang của bản dịch.

Bước 2 : Nộp hồ sơ tại tổ chức hành nghề công chứng

Bước 3: Nhận kết quả tổ chức hành nghề công chứng đã nộp hồ sơ.

Công chứng viên kiểm tra và yêu cầu người nhận ký tên vào sổ giao nhận hồ sơ trước khi trả kết quả.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:

Từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (sáng từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 30, chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ ), trừ ngày lễ nghỉ.

Cách thức thực hiện: Hồ sơ nộp trực tiếp

Thành phần hồ sơ: Không quy định

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

Thời hạn giải quyết: Thời hạn công chứng không quá 02 ngày làm việc

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức

Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức hành nghề công chứng

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công chứng

Phí: Theo quy định của Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động của Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Công chứng viên không được nhận và công chứng bản dịch trong các trường hợp sau đây:

- Công chứng viên biết hoặc phải biết bản chính được cấp sai thẩm quyền hoặc không hợp lệ; bản chính giả;

- Giấy tờ, văn bản được yêu cầu dịch đã bị tẩy xoá, sửa chữa, thêm, bớt hoặc bị hư hỏng, cũ nát không thể xác định rõ nội dung;

- Giấy tờ, văn bản được yêu cầu dịch thuộc bí mật nhà nước; giấy tờ, văn bản bị cấm phổ biến theo quy định của pháp luật.

Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không

 

Căn cứ pháp lý:

- Luật công chứng số 53/2014/QH13;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động của Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.