Mức cung cấp
  • Tất cả mức độ 1537
  • Mức độ 2 952
  • Mức độ 3 344
  • Mức độ 4 241
Sở, Ban ngành
  • Tất cả cơ quan 1537
  • Sở Thông tin và Truyền thông 46
  • Sở Kế hoạch - Đầu Tư BRVT 74
  • Ban Quản lý Khu công nghiệp BRVT 69
  • Sở Khoa Học Công Nghệ BRVT 49
  • Sở Nội vụ BRVT 64
  • Ban Dân Tộc BRVT 3
  • Sở Giao thông Vận tải BRVT 137
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn 133
  • Sở Y Tế BRVT 152
  • Sở Lao Động Thương binh Xã hội BRVT 133
  • Sở Tư pháp BRVT 162
  • Sở Ngoại vụ BRVT 1
  • Sở Công Thương BRVT 120
  • Sở Văn hóa và Thể thao 83
  • Sở Xây dựng BRVT 38
  • Sở Giáo dục Đào tạo BRVT 53
  • Sở Tài chính BRVT 55
  • Sở Tài nguyên Môi trường BRVT 133
  • Sở Du Lịch 17
  • Bệnh viện Bà Rịa 14
Lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá
Lĩnh vực: Quản lý Giá
Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính BRVT
Văn bản kèm theo: 0 văn bản
STT Tên văn bản quy phạm
Biểu mẫu kèm theo: 4 biểu mẫu
STT Tên biểu mẫu hành chính
1 3. Thủ tục lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá PL04
2 3. Thủ tục lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá PL04a
3 3. Thủ tục lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá PL05a
4 3. Thủ tục lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá PL05
Dịch vụ Công Mức 2

- Trình tự thực hiện:

Bước 1: Các cơ sở hoạt động công ích lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định trước ngày 01/05 hàng năm.

Bước 2: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có văn bản gửi Sở Tài chính xem xét, trình UBND tỉnh quyết định.

* Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu (sáng 7 giờ 30 phút đến 12 giờ; chiều 13 giờ đến 16 giờ 30 phút), trừ ngày Lễ.

* Nơi nhận hồ sơ và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tập trung cấp tỉnh.

- Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Văn bản thẩm định phương án giá sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản.

- Kết quả khảo sát giá thị trường của tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát.

- Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bảng tính toán chi tiết, chứng từ hợp lý và các tài liệu khác có liên quan đến số lượng được đặt hàng của đơn vị nhận đặt hàng.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

- Thời hạn giải quyết:

+ Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ của cơ sở hoạt động công ích, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn phải có ý kiến thẩm định về phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản.

+ Trong thời gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính xem xét, trình UBND tỉnh phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản.

+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Tờ trình của Sở Tài chính, UBND tỉnh quyết định giá tiêu thụ cụ thể, mức trợ giá cụ thể sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản cho các cơ sở hoạt động công ích trước ngày 31 tháng 07 năm trước để xây dựng dự toán ngân sách năm kế hoạch đồng thời là cơ sở để phân bổ dự toán ngân sách đã được giao trước ngày 31 tháng 12 năm trước và ký hợp đồng đặt hàng với các cơ sở hoạt động công ích theo quy định.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các cơ sở hoạt động công ích.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: UBND tỉnh quyết định giá tiêu thụ cụ thể, mức trợ giá cụ thể sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản.

- Lệ phí (nếu có): Không quy định.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Văn bản đề nghị phương án mức trợ giá sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản theo mẫu quy định tại Phụ lục số 04a (ban hành kèm theo Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2016 của Bộ Tài chính).

+ Văn bản đề nghị phương án mức trợ giá sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản theo mẫu quy định tại Phụ lục số 04( ban hành kèm theo Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2016 của Bộ Tài chính).

+ Văn bản đề nghị phương án giá sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản nhập khẩu theo mẫu quy định tại phụ lục 05a (ban hành kèm theo Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2016 của Bộ Tài chính).

+ Văn bản đề nghị phương án giá sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản nhập khẩu theo mẫu quy định tại phụ lục 05 (ban hành kèm theo Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2016 của Bộ Tài chính).

+ Phiếu khảo sát theo mẫu quy định tại phụ lục số 06 (ban hành kèm theo Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2016 của Bộ Tài chính).

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật giá ngày 20/6/2012;

+ Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật giá.

+ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật giá.

+ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật giá.

+ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ úng một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật giá.