CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2076 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.000200 Cấp thẻ Căn cước công dân khi đã có thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (thực hiện tại cấp tỉnh) Cấp, quản lý Căn cước công dân
2 2.001797.000.00.00.H06 thủ tục thực hiện việc giải trình Phòng, chống tham nhũng cấp Sở
3 1.004875.000.00.00.H06 Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số Công tác dân tộc
4 MT001.CTDT.000.00.00.H06 Quy định chế độ trợ cấp đối với đối tượng sinh viên dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Công tác dân tộc
5 2.001899.000.00.00.H06 Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh Giải quyết khiếu nại tố cáo
6 2.002175.000.00.00.H06 thủ tục tiếp công dân tại cấp tỉnh Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
7 1.002387.000.00.00.H06 Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư Đầu tư
8 1.002430.000.00.00.H06 Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương Đầu tư
9 1.003071.000.00.00.H06 Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư Đầu tư
10 1.003152.000.00.00.H06 Giãn tiến độ đầu tư Đầu tư
11 1.003255.000.00.00.H06 Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Đầu tư
12 1.003285.000.00.00.H06 Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Đầu tư
13 1.003343.000.00.00.H06 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Đầu tư
14 1.003928.000.00.00.H06 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Đầu tư
15 1.004668.000.00.00.H06 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Đầu tư