CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 124 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.004346.000.00.00.H06 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Bảo vệ Thực vật
2 1.004363.000.00.00.H06 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Bảo vệ Thực vật
3 1.004493.000.00.00.H06 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) Bảo vệ Thực vật
4 1.004509.000.00.00.H06 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật Bảo vệ Thực vật
5 1.007931.000.00.00.H06 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Bảo vệ Thực vật
6 1.007932.000.00.00.H06 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Bảo vệ Thực vật
7 1.007933.000.00.00.H06 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Bảo vệ Thực vật
8 1.003984.000.00.00.H06 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật Bảo vệ Thực vật
9 1.009478.000.00.00.H06 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Khoa học, công nghệ và môi trường
10 1.003327.000.00.00.H06 Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
11 1.003397.000.00.00.H06 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
12 1.003486.000.00.00.H06 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
13 1.003524.000.00.00.H06 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
14 1.003695.000.00.00.H06 Công nhận làng nghề Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
15 1.003712.000.00.00.H06 Công nhận nghề truyền thống Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn