CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 111 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.000028.000.00.00.H06 Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ Đường bộ
2 1.000660.000.00.00.H06 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác Đường bộ
3 1.000672.000.00.00.H06 Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác Đường bộ
4 1.000703.000.00.00.H06 Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Đường bộ
5 1.001737.000.00.00.H06 Gia hạn Giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc Đường bộ
6 1.002286.000.00.00.H06 Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia Đường bộ
7 1.002820.000.00.00.H06 Cấp lại Giấy phép lái xe Đường bộ
8 1.002852.000.00.00.H06 Cấp lại Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện Đường bộ
9 1.002856.000.00.00.H06 Cấp Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện Đường bộ
10 1.002869.000.00.00.H06 Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam Đường bộ
11 1.002883.000.00.00.H06 Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác Đường bộ
12 1.002889.000.00.00.H06 Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác Đường bộ
13 1.004987.000.00.00.H06 Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động Đường bộ
14 1.005210.000.00.00.H06 Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác Đường bộ
15 1.007075 Cấp phép sử dụng tạm thời một phần hè phố của hệ thống đường địa phương không vào mục đích giao thông Đường bộ