CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 37 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.000483.000.00.00.H06 Thủ tục lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá (Lĩnh vực Giá) Quản lý giá
2 1.006241.000.00.00.H06 Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh Quản lý giá
3 2.002217.000.00.00.H06 Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh Quản lý giá
4 1.005415.000.00.00.H06 Thủ tục Điều chuyển tài sản là hệ thống điện được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước sang ngành điện quản lý Quản lý công sản
5 1.005416.000.00.00.H06 Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư Quản lý công sản
6 1.005417.000.00.00.H06 Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị Quản lý công sản
7 1.005418.000.00.00.H06 Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công Quản lý công sản
8 1.005419.000.00.00.H06 Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư Quản lý công sản
9 1.005420.000.00.00.H06 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước Quản lý công sản
10 1.005421.000.00.00.H06 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. Quản lý công sản
11 1.005422.000.00.00.H06 Quyết định điều chuyển tài sản công Quản lý công sản
12 1.005423.000.00.00.H06 Quyết định bán tài sản công Quản lý công sản
13 1.005424.000.00.00.H06 Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ Quản lý công sản
14 1.005425.000.00.00.H06 Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công Quản lý công sản
15 1.005426.000.00.00.H06 Quyết định thanh lý tài sản công Quản lý công sản