CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 96 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.001495.000.00.00.H06 Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Đào tạo với nước ngoài
2 1.001496.000.00.00.H06 Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết Đào tạo với nước ngoài
3 1.001497.000.00.00.H06 Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục Đào tạo với nước ngoài
4 1.001499.000.00.00.H06 Phê duyệt liên kết giáo dục Đào tạo với nước ngoài
5 1.006446.000.00.00.H06 Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Đào tạo với nước ngoài
6 1.000288.000.00.00.H06 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia Giáo dục Mầm non
7 1.000715.000.00.00.H06 Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục Giáo dục Mầm non
8 1.000181.000.00.00.H06 Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa Giáo dục Thường xuyên
9 1.000259.000.00.00.H06 Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên Giáo dục Thường xuyên
10 1.000280.000.00.00.H06 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia Giáo dục Tiểu học
11 1.000713.000.00.00.H06 Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục Giáo dục Tiểu học
12 1.000270.000.00.00.H06 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông Giáo dục Trung học
13 1.000691.000.00.00.H06 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia Giáo dục Trung học
14 1.000711.000.00.00.H06 Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục Giáo dục Trung học
15 2.002478.000.00.00.H06 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông. Giáo dục Trung học