CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 429 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 BTNN1 Phục hồi danh dự (cấp huyện) Bồi Thường Nhà Nước
2 BTNN3 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp huyện) Bồi Thường Nhà Nước
3 MT001.BTNT.000.00.00.H06 Thủ tục trả lại tài sản Bồi Thường Nhà Nước
4 MT002.BTNT.000.00.00.H06 Thu tục chi trả tiền bồi thường Bồi Thường Nhà Nước
5 2.002165.000.00.00.H06 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) Bồi Thường Nhà Nước
6 1.000674.000.00.00.H06 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện Bảo trợ xã hội
7 1.001731.000.00.00.H06 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội Bảo trợ xã hội
8 1.001739.000.00.00.H06 Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Bảo trợ xã hội
9 1.001753.000.00.00.H06 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bảo trợ xã hội
10 1.001758.000.00.00.H06 Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bảo trợ xã hội
11 1.001776.000.00.00.H06 Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Bảo trợ xã hội
12 1.001776.000.00.00.H06 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Bảo trợ xã hội
13 2.000343.000.00.00.H06 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện Bảo trợ xã hội
14 2.000744.000.00.00.H06 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng Bảo trợ xã hội
15 2.000751.000.00.00.H06 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở Bảo trợ xã hội