CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2008 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1996 2.002409.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã Giải quyết khiếu nại
1997 1.005460.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã Giải quyết tố cáo
1998 1.004959.000.00.00.H06 Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền Lao động
1999 1.004964.000.00.00.H06 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia Người có công
2000 2.001375.000.00.00.H06 Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ Người có công
2001 2.001378.000.00.00.H06 Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng Người có công
2002 2.000930.000.00.00.H06 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) Phổ biến giáo dục pháp luật
2003 1.003866.000.00.00.H06 Thủ tục tự giải thể quỹ (Cấp tỉnh) Tổ chức phi chính phủ
2004 2.000346.000.00.00.H06 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề Thi đua- khen thưởng
2005 1.001180.000.00.00.H06 Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc Tôn giáo Chính phủ
2006 2.000509.000.00.00.H06 Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng Tôn giáo Chính phủ
2007 1.004982.000.00.00.H06 Giải thể tự nguyện hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
2008 1.007254.000.00.00.H06 Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước) (quy định tại Điều 5, Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP Hoạt động xây dựng