CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2006 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1921 1.009759.000.00.00.H06 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý Đầu tư tại Việt Nam
1922 1.009760.000.00.00.H06 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Đầu tư tại Việt Nam
1923 1.009762.000.00.00.H06 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Đầu tư tại Việt Nam
1924 1.009763.000.00.00.H06 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Đầu tư tại Việt Nam
1925 1.005132.000.00.00.H06 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày Quản lý doanh nghiệp
1926 2.001955.000.00.00.H06 Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp Lao động
1927 1.004249.000.00.00.H06 Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (cấp tỉnh) Môi trường
1928 2.000063.000.00.00.H06 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Thương Mại Quốc Tế
1929 2.000314.000.00.00.H06 Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép Thương Mại Quốc Tế
1930 2.000327.000.00.00.H06 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Thương Mại Quốc Tế
1931 2.000347.000.00.00.H06 Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Thương Mại Quốc Tế
1932 2.000450.000.00.00.H06 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Thương Mại Quốc Tế
1933 1.000105.000.00.00.H06 Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài Việc Làm
1934 1.000459.000.00.00.H06 Xác nhận người lao động không thuộc diện cấp giấy phép lao động Việc Làm
1935 2.000192.000.00.00.H06 Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam Việc Làm