CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2009 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1951 1.001046.000.00.00.H06 Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ Đường bộ
1952 1.002046.000.00.00.H06 Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS Đường bộ
1953 1.007054 Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thôngđường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác. Đường bộ
1954 1.007079 Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác. Đường bộ
1955 1.008027.000.00.00.H06 Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Du lịch
1956 2.002278.000.00.00.H06 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh) Hoạt động khoa học và công nghệ
1957 2.002308.000.00.00.H06 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Người có công
1958 1.008127.000.00.00.H06 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng Chăn nuôi
1959 1.008129.000.00.00.H06 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Chăn nuôi
1960 1.005411.000.00.00.H06 Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp Bảo hiểm
1961 2.002169.000.00.00.H06 Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước Bảo hiểm
1962 3.000159.000.00.00.H06 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu Lâm nghiệp
1963 3.000160.000.00.00.H06 Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ Lâm nghiệp
1964 1.005459.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh Thanh Tra
1965 2.001790.000.00.00.H06 Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản thu nhập Thanh Tra