CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2009 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1966 2.001797.000.00.00.H06 Thủ tục thực hiện việc giải trình Thanh Tra
1967 2.001798.000.00.00.H06 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình Thanh Tra
1968 2.001899.000.00.00.H06 Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh Thanh Tra
1969 2.001924.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 2 tại cấp tỉnh Thanh Tra
1970 2.001928.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh Thanh Tra
1971 2.002175.000.00.00.H06 thủ tục tiếp công dân tại cấp tỉnh Thanh Tra
1972 1.008003.000.00.00.H06 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính Trồng trọt
1973 1.001886.000.00.00.H06 Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tôn giáo Chính phủ
1974 1.007623.000.00.00.H06 Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương Tài chính doanh nghiệp
1975 2.002206.000.00.00.H06 Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách Tin học - Thống kê
1976 1.003010.000.00.00.H06 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (Cấp tỉnh). Đất đai
1977 1.003046.000.00.00.H06 Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký (Cấp Tỉnh + Huyện) Đăng ký biện pháp bảo đảm
1978 2.001899.000.00.00.H06 Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh Giải quyết khiếu nại, tố cáo
1979 1.008603.000.00.00.H06 Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (Cấp Tỉnh) Chính sách thuế
1980 1.003676.000.00.00.H06 Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh Văn hóa cơ sở