CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2027 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1981 2.001790.000.00.00.H06 Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản thu nhập Thanh Tra
1982 2.001797.000.00.00.H06 Thủ tục thực hiện việc giải trình Thanh Tra
1983 2.001798.000.00.00.H06 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình Thanh Tra
1984 2.001899.000.00.00.H06 Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh Thanh Tra
1985 2.001905.000.00.00.H06 thủ tục xác minh tài sản, thu nhập Thanh Tra
1986 2.001907.000.00.00.H06 thủ tục công khai bản kê khai tài sản, thu nhập Thanh Tra
1987 2.001924.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 2 tại cấp tỉnh Thanh Tra
1988 2.001928.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh Thanh Tra
1989 2.002175.000.00.00.H06 thủ tục tiếp công dân tại cấp tỉnh Thanh Tra
1990 1.008003.000.00.00.H06 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính Trồng trọt
1991 1.001886.000.00.00.H06 Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tôn giáo Chính phủ
1992 1.007623.000.00.00.H06 Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương Tài chính doanh nghiệp
1993 2.002206.000.00.00.H06 Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách Tin học - Thống kê
1994 1.003010.000.00.00.H06 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (Cấp tỉnh). Đất đai
1995 1.003046.000.00.00.H06 Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký (Cấp Tỉnh + Huyện) Đăng ký biện pháp bảo đảm