CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2003 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1981 1.007766.000.00.00.H06 Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở
1982 1.002701.000.00.00.H06 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1983 1.003011.000.00.00.H06 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1984 1.009407.000.00.00.H06 Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế Dược phẩm
1985 1.009566.000.00.00.H06 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu Mỹ phẩm
1986 1.005388.000.00.00.H06 Thủ tục thi tuyển Viên chức Công chức, viên chức
1987 1.005392.000.00.00.H06 Thủ tục xét tuyển viên chức Công chức, viên chức
1988 1.005393.000.00.00.H06 Thủ tục tiếp nhân vào làm viên chức Công chức, viên chức
1989 2.002156.000.00.00.H06 Thủ tục xét tuyển công chức Công chức, viên chức
1990 1.007097 Cấp phép dừng xe, đỗ xe tại nơi cấm dừng, cấm đỗ; cấp phép xe vào đường cấm của hệ thống đường địa phương đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố hoặc UBND huyện. Đường bộ
1991 2.002409.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã Giải quyết khiếu nại
1992 1.005460.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã Giải quyết tố cáo
1993 1.004959.000.00.00.H06 Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền Lao động
1994 1.004964.000.00.00.H06 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia Người có công
1995 2.001375.000.00.00.H06 Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ Người có công