CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 5017 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
4996 1.008903.000.00.00.H06 Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng Thư Viện
4997 1.003347.000.00.00.H06 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện Thủy lợi
4998 1.003440.000.00.00.H06 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã Thủy lợi
4999 1.003446.000.00.00.H06 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã Thủy lợi
5000 1.003471.000.00.00.H06 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện Thủy lợi
5001 2.001621.000.00.00.H06 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) Thủy lợi
5002 2.001627.000.00.00.H06 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp Thủy lợi
5003 2.002226.000.00.00.H06 Thông báo thành lập tổ hợp tác Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
5004 2.002227.000.00.00.H06 Thông báo thay đổi tổ hợp tác Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
5005 2.002228.000.00.00.H06 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
5006 1.004982.000.00.00.H06 Giải thể tự nguyện hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
5007 1.004478.000.00.00.H06 Công bố mở cảng cá loại 3 Thủy sản
5008 1.007262.000.00.00.H06 Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh. Hoạt động xây dựng
5009 1.005097.000.00.00.H06 Quy trình đánh giá, xếp loại Cộng đồng học tập cấp xã Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
5010 1.005106.000.00.00.H06 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân