CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 129 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 2.000621.000.00.00.H06 Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện Điện
17 2.000638.000.00.00.H06 Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện Điện
18 2.000643.000.00.00.H06 Cấp lại thẻ an toàn điện Điện
19 2.001249.000.00.00.H06 Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương Điện
20 2.001266.000.00.00.H06 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương Điện
21 2.001535.000.00.00.H06 Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương Điện
22 2.001549.000.00.00.H06 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương Điện
23 2.001561.000.00.00.H06 Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương Điện
24 2.001617.000.00.00.H06 Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương Điện
25 2.001632.000.00.00.H06 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương Điện
26 2.001724.000.00.00.H06 Cấp Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương Điện
27 2.000427.000.00.00.H06 Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3 Dầu khí
28 2.000433.000.00.00.H06 Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3 Dầu khí
29 2.000453.000.00.00.H06 Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ trên 210m3 đến dưới 5.000m3 Dầu khí
30 1.005190.000.00.00.H06 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại Dịch vụ thương mại