CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 124 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 1.002363.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến Người có công
62 1.002377.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh Người có công
63 1.002382.000.00.00.H06 Thủ tục giám định vết thương còn sót Người có công
64 1.002393.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh Người có công
65 1.002410.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Người có công
66 1.002429.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày Người có công
67 1.002440.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Người có công
68 1.002449.000.00.00.H06 Thủ tục sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công Người có công
69 1.002487.000.00.00.H06 Thủ tục di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng Người có công
70 1.002519.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng Người có công
71 1.002720.000.00.00.H06 Thủ tục giám định lại thương tật do vết thương cũ tái phát và điều chỉnh chế độ Người có công
72 1.002741.000.00.00.H06 Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ Người có công
73 1.002745.000.00.00.H06 Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ Người có công
74 1.003025.000.00.00.H06 Thủ tục đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ Người có công
75 1.003042.000.00.00.H06 Thủ tục lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình Người có công