CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 124 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 1.007917.000.00.00.H06 Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác Lâm nghiệp
32 1.007918.000.00.00.H06 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) Lâm nghiệp
33 3.000152.000.00.00.H06 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Lâm nghiệp
34 1.007916.000.00.00.H06 Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh Lâm nghiệp
35 1.003371.000.00.00.H06 Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Nông nghiệp
36 1.003388.000.00.00.H06 Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Nông nghiệp
37 1.003618.000.00.00.H06 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương Nông nghiệp
38 MT.001.NTM.00.00.H06 Xác nhận đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới Nông thôn mới
39 MT.002.NTM.00.00.H06 Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới Nông thôn mới
40 1.003188.000.00.00.H06 Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thủy lợi
41 1.003203.000.00.00.H06 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thủy lợi
42 1.003211.000.00.00.H06 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thủy lợi
43 1.003221.000.00.00.H06 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thủy lợi
44 1.003232.000.00.00.H06 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thủy lợi
45 1.003867.000.00.00.H06 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý Thủy lợi