CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 124 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 1.003563.000.00.00.H06 Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá Thủy sản
62 1.003586.000.00.00.H06 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá Thủy sản
63 1.003590.000.00.00.H06 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá Thủy sản
64 1.003593.000.00.00.H06 Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu) Thủy sản
65 1.003634.000.00.00.H06 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá Thủy sản
66 1.003650.000.00.00.H06 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá Thủy sản
67 1.003666.000.00.00.H06 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) Thủy sản
68 1.003681.000.00.00.H06 Xóa đăng ký tàu cá Thủy sản
69 1.004056.000.00.00.H06 Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá Thủy sản
70 1.004344.000.00.00.H06 Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển Thủy sản
71 1.004359.000.00.00.H06 Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản Thủy sản
72 1.004656.000.00.00.H06 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên Thủy sản
73 1.004680.000.00.00.H06 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Thủy sản
74 1.004684.000.00.00.H06 Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý) Thủy sản
75 1.004692.000.00.00.H06 Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực Thủy sản