CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 120 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 1.004269.000.00.00.H06 Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai (Cấp Tỉnh + Huyện) Đất đai
17 1.004688.000.00.00.H06 Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 (Cấp tỉnh). Đất đai
18 2.000962.000.00.00.H06 Thẩm định phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp Đất đai
19 1.001990.000.00.00.H06 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế (Cấp tỉnh). Đất đai
20 1.002255.000.00.00.H06 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất (Cấp tỉnh). Đất đai
21 1.004221.000.00.00.H06 Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (Cấp Tỉnh + Huyện). Đất đai
22 1.005398.000.00.00.H06 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (Cấp Tỉnh + Huyện - Trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Đất đai
23 2.000407.000.00.00.H06 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất (Cấp Tỉnh + Huyện). Đất đai
24 1.004267.000.00.00.H06 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cấp tỉnh). Đất đai
25 1.000778.000.00.00.H06 Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (Cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
26 1.004083.000.00.00.H06 Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản (Cấp tỉnh). Địa chất và khoáng sản
27 1.004132.000.00.00.H06 Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch (Cấp tỉnh). Địa chất và khoáng sản
28 1.004135.000.00.00.H06 Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản (Cấp tỉnh). Địa chất và khoáng sản
29 1.004264.000.00.00.H06 Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp trước ngày Nghị định số 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực) (Cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
30 1.004343.000.00.00.H06 Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (Cấp tỉnh). Địa chất và khoáng sản