CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 120 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 1.004343.000.00.00.H06 Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (Cấp tỉnh). Địa chất và khoáng sản
32 1.004345.000.00.00.H06 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (Cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
33 1.004367.000.00.00.H06 Đóng cửa mỏ khoáng sản (Cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
34 1.004433.000.00.00.H06 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (Cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
35 1.004434.000.00.00.H06 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (Cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
36 1.004446.000.00.00.H06 Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình (cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
37 1.004481.000.00.00.H06 Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản (Cấp tỉnh). Địa chất và khoáng sản
38 1.005408.000.00.00.H06 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
39 2.001777.000.00.00.H06 Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (Cấp tỉnh). Địa chất và khoáng sản
40 2.001781.000.00.00.H06 Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (Cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
41 2.001783.000.00.00.H06 Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
42 2.001787.000.00.00.H06 Phê duyệt trữ lượng khoáng sản (Cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
43 2.001814.000.00.00.H06 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
44 1.000049.000.00.00.H06 Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II (Cấp tỉnh). Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
45 1.000082.000.00.00.H06 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý