CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 120 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 1.000943.000.00.00.H06 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Cấp tỉnh) Khí tượng, thủy văn và Biến đổi khí hậu
47 1.000970.000.00.00.H06 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Cấp tỉnh) Khí tượng, thủy văn và Biến đổi khí hậu
48 1.000987.000.00.00.H06 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Cấp tỉnh) Khí tượng, thủy văn và Biến đổi khí hậu
49 1.000824.000.00.00.H06 Cấp lại giấy phép tài nguyên nước (Cấp tỉnh) Tài nguyên nước
50 1.001740.000.00.00.H06 Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh (Cấp tỉnh) Tài nguyên nước
51 1.004122.000.00.00.H06 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ (Cấp tỉnh) Tài nguyên nước
52 1.004140.000.00.00.H06 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nướcvới lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác (Cấp tỉnh) Tài nguyên nước
53 1.004152.000.00.00.H06 Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác (Cấp tỉnh) Tài nguyên nước
54 1.004167.000.00.00.H06 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ ngày đêm Tài nguyên nước
55 1.004179.000.00.00.H06 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ ngày đêm (Cấp tỉnh) Tài nguyên nước
56 1.004211.000.00.00.H06 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (Cấp tỉnh) Tài nguyên nước
57 1.004223.000.00.00.H06 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (Cấp tỉnh) Tài nguyên nước
58 1.004228.000.00.00.H06 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (Cấp tỉnh) Tài nguyên nước
59 1.004232.000.00.00.H06 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (Cấp tỉnh). Tài nguyên nước
60 1.004253.000.00.00.H06 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ (Cấp tỉnh) Tài nguyên nước