CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 120 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 1.003003.000.00.00.H06 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (Cấp Tỉnh + Huyện) Đất đai
77 2.001798.000.00.00.H06 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình Phòng, chống tham nhũng cấp Sở
78 1.004237.000.00.00.H06 Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp tỉnh) Tổng hợp
79 MT.DDBD3.000.00.00.H06 Thẩm định hồ sơ nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ (Cấp tỉnh). Đo đạc và bản đồ
80 2.001797.000.00.00.H06 Thủ tục thực hiện việc giải trình Phòng, chống tham nhũng cấp Sở
81 2.001790.000.00.00.H06 Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản thu nhập Phòng, chống tham nhũng cấp Sở
82 1.005459.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh Giải quyết khiếu nại, tố cáo
83 2.000976.000.00.00.H06 Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp (Cấp Tỉnh + Huyện - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Đất đai
84 2.001924.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 2 tại cấp tỉnh Giải quyết khiếu nại, tố cáo
85 2.001938.000.00.00.H06 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý (Cấp Tỉnh + Huyện - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Đất đai
86 1.003625.000.00.00.H06 Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký (Cấp Tỉnh + Huyện) Đăng ký biện pháp bảo đảm
87 1.002273.000.00.00.H06 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở (Đối với tỉnh đã thành lập VP đăng ký đất đai) (Cấp Tỉnh + Huyện) Đất đai
88 2.000801.000.00.00.H06 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (Cấp Tỉnh + Huyện) Đăng ký biện pháp bảo đảm
89 2.001928.000.00.00.H06 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh Giải quyết khiếu nại, tố cáo
90 2.002175.000.00.00.H06 thủ tục tiếp công dân tại cấp tỉnh Giải quyết khiếu nại, tố cáo