CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 120 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 1.004240.000.00.00.H06 Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP sửa đổi bổ sung bởi khoản 1 điều 2 Nghị định số 40/2019/NĐ-CP) cấp tỉnh Môi trường
92 1.002993.000.00.00.H06 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (đã thành lập) (Cấp Tỉnh + Huyện). Đất đai
93 1.000655.000.00.00.H06 Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (Cấp Tỉnh + Huyện) Đăng ký biện pháp bảo đảm
94 2.000889.000.00.00.H06 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận (Cấp Tỉnh + Huyện - Trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Đất đai
95 1.001991.000.00.00.H06 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm (Cấp Tỉnh + Huyện - Trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Đất đai
96 1.004238.000.00.00.H06 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Cấp Tỉnh + Huyện) Đất đai
97 1.004193.000.00.00.H06 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (Cấp Tỉnh + Huyện - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Đất đai
98 2.000880.000.00.00.H06 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp (Cấp Tỉnh + Huyện - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Đất đai
99 1.001134.000.00.00.H06 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (Cấp Tỉnh + Huyện - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Đất đai
100 1.004227.000.00.00.H06 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (Cấp Tỉnh + Huyện - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai). Đất đai
101 2.001761.000.00.00.H06 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (Cấp Huyện - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Đất đai
102 1.004203.000.00.00.H06 Tách thửa hoặc hợp thửa đất (Cấp Tỉnh + Huyện) Đất đai
103 1.004199.000.00.00.H06 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Cấp Tỉnh + Huyện - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Đất đai
104 2.000983.000.00.00.H06 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (643) (Cấp Tỉnh + Huyện). Đất đai
105 1.005194.000.00.00.H06 Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất (Cấp Tỉnh + Huyện - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai Đất đai