CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 120 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
106 1.004177.000.00.00.H06 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện (Cấp Tỉnh + Huyện - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Đất đai
107 1.008675.000.00.00.H06 Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ (Cấp tỉnh). Môi trường
108 1.008682.000.00.00.H06 Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học Môi trường
109 1.003862.000.00.00.H06 Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận (Cấp Tỉnh + Huyện). Đăng ký biện pháp bảo đảm
110 1.001696.000.00.00.H06 Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở (Cấp Tỉnh + Huyện) Đăng ký biện pháp bảo đảm
111 1.004257.000.00.00.H06 Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức Đất đai
112 1.003688.000.00.00.H06 Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu (Cấp Tỉnh + Huyện) Đăng ký biện pháp bảo đảm
113 1.004206.000.00.00.H06 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu (Cấp Tỉnh + Huyện) Đất đai
114 1.009481.000.00.00.H06 Công nhận khu vực biển cấp tỉnh Biển và hải đảo
115 1.001045.000.00.00.H06 Đăng ký đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Cấp Tỉnh + Huyện - Trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Đất đai
116 1.004550.000.00.00.H06 Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai (Cấp Tỉnh + Huyện). Đăng ký biện pháp bảo đảm
117 1.003010.000.00.00.H06 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (Cấp tỉnh). Đất đai
118 1.003046.000.00.00.H06 Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký (Cấp Tỉnh + Huyện) Đăng ký biện pháp bảo đảm
119 2.001899.000.00.00.H06 Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh Giải quyết khiếu nại, tố cáo
120 1.008603.000.00.00.H06 Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Chính sách thuế