CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 402 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 2.001261.000.00.00.H06 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
62 2.001270.000.00.00.H06 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
63 2.001283.000.00.00.H06 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
64 1.004959.000.00.00.H06 Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền Lao động
65 1.007919.000.00.00.H06 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) Lâm nghiệp
66 1.001279.000.00.00.H06 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
67 2.000150.000.00.00.H06 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
68 2.000162.000.00.00.H06 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
69 2.000181.000.00.00.H06 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
70 2.000615.000.00.00.H06 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
71 2.000620.000.00.00.H06 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
72 2.000629.000.00.00.H06 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
73 2.000633.000.00.00.H06 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
74 2.001240.000.00.00.H06 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
75 1.004138.000.00.00.H06 Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường Môi trường