CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 402 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 2.001375.000.00.00.H06 Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ Người có công
77 2.001378.000.00.00.H06 Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng Người có công
78 1.003337.000.00.00.H06 Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi Người có công
79 2.001382.000.00.00.H06 Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ Người có công
80 2.001255.000.00.00.H06 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi
81 2.001263.000.00.00.H06 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi
82 1.003596.000.00.00.H06 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) Nông nghiệp
83 1.003281.000.00.00.H06 Bố trí ổn định dân cư trong huyện Kinh tế hợp tác & phát triển nông thôn
84 1.003434.000.00.00.H06 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện) Kinh tế hợp tác & phát triển nông thôn
85 1.003319.000.00.00.H06 Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh Kinh tế hợp tác & phát triển nông thôn
86 2.000333.000.00.00.H06 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải Phổ biến giáo dục pháp luật
87 2.000373.000.00.00.H06 Thủ tục công nhận hòa giải viên Phổ biến giáo dục pháp luật
88 2.000930.000.00.00.H06 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) Phổ biến giáo dục pháp luật
89 2.000979.000.00.00.H06 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (cấp huyện) Phổ biến giáo dục pháp luật
90 2.001449.000.00.00.H06 Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật Phổ biến giáo dục pháp luật