CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 402 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 2.001457.000.00.00.H06 Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật Phổ biến giáo dục pháp luật
92 2.002080.000.00.00.H06 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên Phổ biến giáo dục pháp luật
93 2.001790.000.00.00.H06 Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản thu nhập Phòng, chống tham nhũng
94 2.001797.000.00.00.H06 Thủ tục thực hiện việc giải trình Phòng, chống tham nhũng
95 2.001798.000.00.00.H06 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình Phòng, chống tham nhũng
96 2.001905.000.00.00.H06 Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập Phòng, chống tham nhũng
97 2.001907.000.00.00.H06 Thủ tục công khai Bản kê khai tài sản, thu nhập Phòng, chống tham nhũng
98 XA_2.001790.000.00.00.H06 Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản thu nhập Phòng, chống tham nhũng
99 XA_2.001797.000.00.00.H06 Thủ tục thực hiện việc giải trình Phòng, chống tham nhũng
100 XA_2.001798.000.00.00.H06 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình Phòng, chống tham nhũng
101 XA_2.001905.000.00.00.H06 thủ tục xác minh tài sản, thu nhập Phòng, chống tham nhũng
102 XA_2.001907.000.00.00.H06 Thủ tục công khai bản kê khai tài sản, thu nhập Phòng, chống tham nhũng
103 1.000123.000.00.00.H06 Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện Phòng, chống tệ nạn xã hội
104 1.000132.000.00.00.H06 Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình Phòng, chống tệ nạn xã hội
105 1.003521.000.00.00.H06 Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội