CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 395 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 1.001699.000.00.00.H06 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật Bảo trợ xã hội
17 2.000355.000.00.00.H06 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn Bảo trợ xã hội
18 1.005388.000.00.00.H06 Thủ tục thi tuyển Viên chức Công chức, viên chức
19 1.005392.000.00.00.H06 Thủ tục xét tuyển viên chức Công chức, viên chức
20 1.005393.000.00.00.H06 Thủ tục tiếp nhân vào làm viên chức Công chức, viên chức
21 2.002156.000.00.00.H06 Thủ tục xét tuyển công chức Công chức, viên chức
22 2.000942.000.00.00.H06 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực Chứng Thực
23 2.000815.000.00.00.H06 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Chứng Thực
24 2.000884.000.00.00.H06 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Chứng Thực
25 2.000913.000.00.00.H06 Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Chứng Thực
26 2.000927.000.00.00.H06 Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch Chứng Thực
27 2.001008.000.00.00.H06 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật Chứng Thực
28 2.001016.000.00.00.H06 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Chứng Thực
29 2.001019.000.00.00.H06 Thủ tục chứng thực di chúc Chứng Thực
30 1.007081 Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố hoặc UBND huyện Đường bộ