CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 395 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 2.000547.000.00.00.H06 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) Hộ Tịch
62 2.000554.000.00.00.H06 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ Tịch
63 2.000635.000.00.00.H06 Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch Hộ Tịch
64 2.000635.000.00.00.H06 Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch Hộ Tịch
65 2.000986.000.00.00.H06 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ Tịch
66 2.001023.000.00.00.H06 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ Tịch
67 2.002189.000.00.00.H06 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ Tịch
68 1.000656.000.00.00.H06 Thủ tục đăng ký khai tử Hộ Tịch
69 1.000689.000.00.00.H06 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con Hộ Tịch
70 1.000893.000.00.00.H06 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Hộ Tịch
71 1.000894.000.00.00.H06 Thủ tục đăng ký kết hôn Hộ Tịch
72 1.001022.000.00.00.H06 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con Hộ Tịch
73 1.001193.000.00.00.H06 Thủ tục đăng ký khai sinh Hộ Tịch
74 1.001669.000.00.00.H06 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài Hộ Tịch
75 1.001695.000.00.00.H06 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Hộ Tịch