CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 395 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 1.002693.000.00.00.H06 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh Hạ tầng kỹ thuật đô thị
92 1.001266.000.00.00.H06 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
93 1.001570.000.00.00.H06 Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
94 1.001612.000.00.00.H06 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
95 2.000575.000.00.00.H06 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
96 2.000720.000.00.00.H06 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
97 1.004959.000.00.00.H06 Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền Lao động
98 1.007919.000.00.00.H06 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) Lâm nghiệp
99 2.001240.000.00.00.H06 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
100 1.004082.000.00.00.H06 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích Môi trường
101 1.004138.000.00.00.H06 Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường Môi trường
102 1.010723.000.00.00.H06 Cấp giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường
103 1.010736.000.00.00.H06 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường Môi trường
104 1.002410.000.00.00.H06 Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Người có công
105 1.002440.000.00.00.H06 Giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Người có công