CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 393 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
106 1.004964.000.00.00.H06 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia Người có công
107 1.005387.000.00.00.H06 Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi. Người có công
108 1.006779.000.00.00.H06 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Người có công
109 1.010832.000.00.00.H06 Thăm viếng mộ liệt sĩ Người có công
110 1.010833.000.00.00.H06 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công Người có công
111 2.001375.000.00.00.H06 Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ Người có công
112 2.001378.000.00.00.H06 Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng Người có công
113 2.002307.000.00.00.H06 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh Người có công
114 2.002308.000.00.00.H06 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Người có công
115 1.002143.000.00.00.H06 Đổi hoặc cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công Người có công
116 1.003605.000.00.00.H06 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện) Nông nghiệp
117 1.003319.000.00.00.H06 Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh Kinh tế hợp tác & phát triển nông thôn
118 2.000333.000.00.00.H06 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải Phổ biến giáo dục pháp luật
119 2.000373.000.00.00.H06 Thủ tục công nhận hòa giải viên Phổ biến giáo dục pháp luật
120 2.000930.000.00.00.H06 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) Phổ biến giáo dục pháp luật