CƠ QUAN THỰC HIỆN


Tìm thấy 46 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ quan Lĩnh vực
1 1.009772.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư Cấp Sở Đầu tư tại Việt Nam
2 1.009777.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) Cấp Sở Đầu tư tại Việt Nam
3 1.009748.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Cấp Tỉnh/TP Đầu tư tại Việt Nam
4 1.009756.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (BQL) Cấp Tỉnh/TP Đầu tư tại Việt Nam
5 1.009774.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL) Cấp Sở Đầu tư tại Việt Nam
6 1.009770.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Cấp Sở Đầu tư tại Việt Nam
7 1.009771.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Cấp Sở Đầu tư tại Việt Nam
8 1.009776.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) Cấp Sở Đầu tư tại Việt Nam
9 1.009775.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (BQL) Cấp Sở Đầu tư tại Việt Nam
10 1.009768.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) Cấp Sở Đầu tư tại Việt Nam
11 1.009769.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) Cấp Sở Đầu tư tại Việt Nam
12 1.009759.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý Cấp Tỉnh/TP Đầu tư tại Việt Nam
13 1.009757.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (BQL) Cấp Tỉnh/TP Đầu tư tại Việt Nam
14 1.009765.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Cấp Sở Đầu tư tại Việt Nam
15 1.009764.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Cấp Sở Đầu tư tại Việt Nam