CƠ QUAN THỰC HIỆN


Tìm thấy 56 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ quan Lĩnh vực
1 1.007767.000.00.00.H06 Mức độ 4 Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Cấp Sở Nhà ở và công sở
2 1.007765.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước Cấp Tỉnh/TP Nhà ở và công sở
3 1.010009.000.00.00.H06 Mức độ 4 Công nhận chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trong trường hợp có nhiều nhà đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại được chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư) Cấp Tỉnh/TP Nhà ở và công sở
4 1.006873.000.00.00.H06 Mức độ 4 Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư Cấp Sở Nhà ở và công sở
5 1.010006.000.00.00.H06 Mức độ 4 Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Cấp Tỉnh/TP Nhà ở và công sở
6 1.007748.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thủ tục gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài Cấp Sở Nhà ở và công sở
7 1.007766.000.00.00.H06 Mức độ 3 Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Cấp Sở Nhà ở và công sở
8 1.007764.000.00.00.H06 Mức độ 3 Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Cấp Sở Nhà ở và công sở
9 1.006876.000.00.00.H06 Mức độ 3 Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư Cấp Sở Nhà ở và công sở
10 1.010005.000.00.00.H06 Mức độ 3 Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Cấp Tỉnh/TP Nhà ở và công sở
11 1.010007.000.00.00.H06 Mức độ 3 Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở xây dựng trên đất trống trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Cấp Tỉnh/TP Nhà ở và công sở
12 1.007763.000.00.00.H06 Mức độ 3 Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh Cấp Sở Nhà ở và công sở
13 1.007762.000.00.00.H06 Mức độ 3 Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh. Cấp Sở Nhà ở và công sở
14 1.007750.000.00.00.H06 Mức độ 3 Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua Cấp Sở Nhà ở và công sở
15 1.009987.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dưng của cá nhân người nước ngoài hạng II, III Cấp Tỉnh/TP Hoạt động xây dựng