CƠ QUAN THỰC HIỆN


Tìm thấy 428 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ quan Lĩnh vực
1 1.004440.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại Cấp Quận/Huyện Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
2 1.004439.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng Cấp Quận/Huyện Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
3 1.005412.000.00.00.H06 Mức độ 4 Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo Hiểm
4 2.002303.000.00.00.H06 Mức độ 4 Lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý Cấp Quận/Huyện Bảo hiểm xã hội
5 2.002165.000.00.00.H06 Mức độ 4 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bồi Thường Nhà Nước
6 MT002.BTNT.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thu tục chi trả tiền bồi thường Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bồi Thường Nhà Nước
7 MT001.BTNT.000.00.00H06 Mức độ 4 Thủ tục trả lại tài sản Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bồi Thường Nhà Nước
8 2.002190.000.00.00.H06 Mức độ 3 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp huyện) Cấp Quận/Huyện Bồi Thường Nhà Nước
9 1.005462.000.00.00.H06 Mức độ 3 Phục hồi danh dự (cấp huyện) Cấp Quận/Huyện Bồi Thường Nhà Nước
10 1.000506.000.00.00.H06 Mức độ 4 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội
11 1.000489.000.00.00.H06 Mức độ 4 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội
12 2.000294.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội
13 1.000684.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội
14 2.000477.000.00.00.H06 Mức độ 4 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội
15 2.000298.000.00.00.H06 Mức độ 4 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội