CƠ QUAN THỰC HIỆN


Tìm thấy 119 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ quan Lĩnh vực
1 2.000221.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ Cấp Sở Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
2 2.000229.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Cấp Sở Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
3 2.001434.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Cấp Sở Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
4 2.000172.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ Cấp Sở Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
5 2.000210.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Cấp Sở Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
6 2.001433.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Cấp Sở Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
7 1.003401.000.00.00.H06 Mức độ 4 Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Cấp Sở Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
8 1.001158.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa Cấp Sở Công nghiệp hỗ trợ
9 MT001.CCN.000.00.H06 Mức độ 4 Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ khoáng sản rắn nhóm B, C Cấp Tỉnh/TP Công nghiệp hỗ trợ
10 2.000637.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá Cấp Sở Công nghiệp tiêu dùng
11 2.001646.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Cấp Sở Công nghiệp tiêu dùng
12 2.000640.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá Cấp Sở Công nghiệp tiêu dùng
13 2.000197.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá Cấp Sở Công nghiệp tiêu dùng
14 2.001636.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Cấp Sở Công nghiệp tiêu dùng
15 2.001724.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương Cấp Sở Điện