CƠ QUAN THỰC HIỆN


Tìm thấy 114 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ quan Lĩnh vực
1 1.007931.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Cấp Sở Bảo vệ Thực vật
2 1.004363.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Cấp Sở Bảo vệ Thực vật
3 1.004509.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật Cấp Sở Bảo vệ Thực vật
4 1.004493.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) Cấp Sở Bảo vệ Thực vật
5 1.007932.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Cấp Sở Bảo vệ Thực vật
6 1.004346.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Cấp Sở Bảo vệ Thực vật
7 1.007933.000.00.00.H06 Mức độ 4 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Cấp Sở Bảo vệ Thực vật
8 1.003984.000.00.00.H06 Mức độ 3 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật Cấp Sở Bảo vệ Thực vật
9 1.008128.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Cấp Sở Chăn nuôi
10 1.008126.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng. Cấp Sở Chăn nuôi
11 1.008129.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Cấp Sở Chăn nuôi
12 1.008127.000.00.00.H06 Mức độ 4 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng Cấp Sở Chăn nuôi
13 1.009478.000.00.00.H06 Mức độ 4 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Cấp Tỉnh/TP Khoa học, công nghệ và môi trường
14 1.003327.000.00.00.H06 Mức độ 4 Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh Cấp Sở Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
15 1.003695.000.00.00.H06 Mức độ 4 Công nhận làng nghề Cấp Tỉnh/TP Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn