CƠ QUAN THỰC HIỆN


Tìm thấy 39 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ quan Lĩnh vực
1 BVTV-3 Mức độ 3 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bảo vệ Thực vật
2 BVTV-8 Mức độ 3 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bảo vệ Thực vật
3 BVTV-5 Mức độ 3 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bảo vệ Thực vật
4 BVTV-2 Mức độ 3 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bảo vệ Thực vật
5 BVTV-7 Mức độ 3 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bảo vệ Thực vật
6 BVTV001 Mức độ 3 Thông báo tiếp nhận Công bố hợp quy thuốc bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bảo vệ Thực vật
7 G10-NN09-39 Mức độ 3 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
8 G10-NN09-36 Mức độ 3 Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
9 LN-32 Mức độ 4 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lâm nghiệp
10 NNPTNT-04 Mức độ 4 Thông báo tiếp nhận công bố hợp quy thức ăn chăn nuôi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nông nghiệp
11 NNPTNT-06 Mức độ 3 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nông nghiệp
12 NNPTNT-05 Mức độ 3 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nông nghiệp
13 NNPTNT-02 Mức độ 3 Tiếp nhận công bố hợp quy chất lượng phân bón của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phân bón Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nông nghiệp
14 NNPTNT-03 Mức độ 3 Tiếp nhận công bố hợp quy sản phẩm trồng trọt (rau, quả, chè, cà phê, điều, tiêu) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nông nghiệp
15 NNPTNT-01 Mức độ 3 Tiếp nhận công bố hợp quy thuốc bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nông nghiệp